Goldshell DG Card
Lợi nhuận mỗi ngày−$0.02
Thu nhập / ngày$0.03theo giá và độ khó LTC + DOGE hôm nay
Điện / ngày−$0.061.6 kWh mỗi ngày · $0.0364/kWh
Thu nhập so với tiền điện · Đào LTC + DOGE
Mua ở đâu 0
Chưa có người bán nào đăng máy đào này.
Lợi nhuận
| Thu nhập | Tiền điện | Lợi nhuận | |
|---|---|---|---|
| Ngày | $0.03 | −$0.06 | −$0.02 |
| Tuần | $0.24 | −$0.40 | −$0.16 |
| Tháng | $1.02 | −$1.70 | −$0.68 |
| Năm | $12.41 | −$20.73 | −$8.32 |
Lịch sử giá
━ Giá trung bình ━ Giá thấp nhất
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuấtGoldshell
Mẫu máyGoldshell DG Card
Ra mắtMar 2025
Thuật toánScrypt
Hashrate80.0 MH/s
Công suất tiêu thụ65 W
Hiệu suất812.5 J/GH
Độ ồn35 dB
Kích thước123 × 21 × 88 mm
Trọng lượng0.3 kg
Nhiệt độ5–45 °C
Độ ẩm5–95 %
Giới thiệu máy đào
Goldshell DG Card là máy đào ASIC của Goldshell cho thuật toán Scrypt, đạt 80.0 MH/s với 65 W. Máy ra mắt vào tháng 3 năm 2025. Với 812.5 J/GH, máy tốn thêm 162% điện cho mỗi hash so với mức trung vị của các máy Scrypt chúng tôi theo dõi (310.0 J/GH). Với giá điện $0.036/kWh, tiền điện cao hơn số tiền đào LTC + DOGE mang lại (−$0.02 mỗi ngày), nên chỉ có lời khi điện rẻ hơn. Hiện chưa có cửa hàng nào bán máy này trên MinerPrices. Với 35 dB, máy đủ êm cho nhà ở hoặc văn phòng.
Máy đào tương tự
| Mẫu máy | Hashrate | Công suất | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|
| 105 MH/s | 25 W | $0.02 | |
| 11.0 MH/s | 12 W | −$0.01 | |
| 205 MH/s | 220 W | −$0.11 | |
| 185 MH/s | 233 W | −$0.12 | |
| 420 MH/s | 400 W | −$0.17 | |
| 280 MH/s | 1,050 W | −$0.80 |
BEL
JKC
LKY
QUAI