AMD Radeon R9 380
Lợi nhuận mỗi ngày$0.02
Thu nhập / ngày$0.16theo giá và độ khó EPIC hôm nay
Điện / ngày−$0.143.8 kWh mỗi ngày · $0.0364/kWh
Thu nhập so với tiền điện · Đào EPIC
Mua ở đâu 0
Chưa có người bán nào đăng máy đào này.
Lợi nhuận
| Thu nhập | Tiền điện | Lợi nhuận | |
|---|---|---|---|
| Ngày | $0.16 | −$0.14 | $0.02 |
| Tuần | $1.10 | −$0.98 | $0.12 |
| Tháng | $4.71 | −$4.19 | $0.52 |
| Năm | $57.36 | −$51.02 | $6.34 |
Thu nhập trên từng thuật toán 8
8 thuật toán, mỗi thuật toán trên coin có lời nhất, tốt nhất xếp trước · $0.0364/kWh
| Thuật toán | Coin tốt nhất | Hashrate | Công suất | Thu nhập / ngày | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|---|
| ProgPow Tốt nhất | EPIC | 5.50 MH/s | $0.02 / ngày | ||
| Verthash | VTC | 280 kH/s | −$0.05 / ngày | ||
| CryptoNightGPU | RYO | 340 H/s | −$0.07 / ngày | ||
| Autolykos | ERG | 15.0 MH/s | −$0.08 / ngày | ||
| BeamHashIII | BEAM | 9.00 H/s | −$0.09 / ngày | ||
| EtHash | ETC | 19.0 MH/s | −$0.12 / ngày | ||
| Equihash | ZEC | 168 H/s | −$0.13 / ngày | ||
| Lbry | LBC | 40.0 MH/s | −$0.14 / ngày |
Cũng đào được các thuật toán chưa có dữ liệu coin theo thời gian thực: EquihashZero, Zhash, Blake256R14-dcr, Lyra2REv2, X11Gost, NeoScrypt.
Nguồn benchmark: nicehash, minerstat, whattomine.
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuấtAMD
Mẫu máyAMD Radeon R9 380
Ra mắtMay 2015
Thuật toánProgPow
Hashrate5.50 MH/s
Công suất tiêu thụ160 W
Bộ nhớ4 GB
Giới thiệu máy đào
AMD Radeon R9 380 là card đồ họa của AMD với 4 GB bộ nhớ. Thiết bị đào được 8 thuật toán mà chúng tôi theo dõi; với giá điện $0.036/kWh, nó lời nhất khi đào ProgPow (EPIC), khoảng $0.02 mỗi ngày sau khi trừ tiền điện. Hiện chưa có cửa hàng nào bán máy này trên MinerPrices.
Card đồ họa tương tự
| Mẫu máy | Hashrate | Công suất | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|
| 9.40 MH/s | 140 W | $0.15 | |
| 7.80 MH/s | 130 W | $0.11 | |
| 7.80 MH/s | 130 W | $0.11 | |
| 5.26 MH/s | 75 W | $0.08 | |
| 4.42 MH/s | 75 W | $0.06 | |
| 4.67 MH/s | 85 W | $0.06 |
CCX
EGAZ
EGEM
HAL
KRGN
ORB
PXC
YEC
ZOC