AMD Radeon RX 9060 XT 16GB
Lợi nhuận mỗi ngày$1.94
Thu nhập / ngày$2.09theo giá và độ khó PRL hôm nay
Điện / ngày−$0.154.1 kWh mỗi ngày · $0.0364/kWh
Thu nhập so với tiền điện · Đào PRL
Mua ở đâu 20
| Người bán | Gửi từ | Tình trạng hàng | ROI | Giá | |
|---|---|---|---|---|---|
Inet
|
Sweden | Còn hàng | 340 ngày | $660 6,549 SEK |
$660Xem ưu đãi → |
Datacomp
+2 khác
|
Slovakia | Còn hàng | 352 ngày | $684 610 EUR |
$684Xem ưu đãi → |
Megekko
+13 khác
|
Netherlands | Còn hàng | 359 ngày | $697 619 EUR |
$697Xem ưu đãi → |
Proline.pl
+1 khác
|
Poland | Còn hàng | 360 ngày | $699 2,729 PLN |
$699Xem ưu đãi → |
Lợi nhuận
| Thu nhập | Tiền điện | Lợi nhuận | |
|---|---|---|---|
| Ngày | $2.09 | −$0.15 | $1.94 |
| Tuần | $14.65 | −$1.04 | $13.61 |
| Tháng | $62.77 | −$4.46 | $58.31 |
| Năm | $763.69 | −$54.21 | $709.49 |
Thu nhập trên từng thuật toán 4
4 thuật toán, mỗi thuật toán trên coin có lời nhất, tốt nhất xếp trước · $0.0364/kWh
| Thuật toán | Coin tốt nhất | Hashrate | Công suất | Thu nhập / ngày | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|---|
| Pearl Tốt nhất | PRL | 56.6 TH/s | $1.94 / ngày | ||
| Qhash | QTC | 1.31 GH/s | $0.75 / ngày | ||
| QPoW | QUANTUS | 89.0 MH/s | $0.53 / ngày | ||
| SHA3x | XTM | 360 MH/s | −$0.07 / ngày |
Nguồn benchmark: hashrate.no.
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuấtAMD
Mẫu máyAMD Radeon RX 9060 XT 16GB
Ra mắtJun 2025
Thuật toánPearl
Hashrate56.6 TH/s
Công suất tiêu thụ170 W
Bộ nhớ16 GB
Giới thiệu máy đào
AMD Radeon RX 9060 XT 16GB là card đồ họa của AMD với 16 GB bộ nhớ. Thiết bị đào được 4 thuật toán mà chúng tôi theo dõi; với giá điện $0.036/kWh, nó lời nhất khi đào Pearl (PRL), khoảng $1.94 mỗi ngày sau khi trừ tiền điện. Giá tốt nhất trên MinerPrices là $660. Theo số liệu hôm nay, máy sẽ hoàn vốn trong khoảng 340 ngày.
Card đồ họa tương tự
| Mẫu máy | Hashrate | Công suất | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|
| 70.9 TH/s | 142 W | $2.49 | |
| 67.6 TH/s | 165 W | $2.36 | |
| 61.0 TH/s | 114 W | $2.16 | |
| 59.0 TH/s | 144 W | $2.06 | |
| 52.9 TH/s | 137 W | $1.84 | |
| 46.0 TH/s | 177 W | $1.54 |
PRL
QTC
QUANTUS
XTM