AMD Radeon R9 Fury
Lợi nhuận mỗi ngày$0.19
Thu nhập / ngày$0.39theo giá và độ khó EPIC hôm nay
Điện / ngày−$0.195.3 kWh mỗi ngày · $0.0364/kWh
Thu nhập so với tiền điện · Đào EPIC
Mua ở đâu 0
Chưa có người bán nào đăng máy đào này.
Lợi nhuận
| Thu nhập | Tiền điện | Lợi nhuận | |
|---|---|---|---|
| Ngày | $0.39 | −$0.19 | $0.19 |
| Tuần | $2.71 | −$1.35 | $1.36 |
| Tháng | $11.60 | −$5.77 | $5.83 |
| Năm | $141.10 | −$70.15 | $70.95 |
Thu nhập trên từng thuật toán 8
8 thuật toán, mỗi thuật toán trên coin có lời nhất, tốt nhất xếp trước · $0.0364/kWh
| Thuật toán | Coin tốt nhất | Hashrate | Công suất | Thu nhập / ngày | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|---|
| ProgPow Tốt nhất | EPIC | 13.5 MH/s | $0.19 / ngày | ||
| BeamHashIII | BEAM | 16.5 H/s | −$0.03 / ngày | ||
| Verthash | VTC | 420 kH/s | −$0.04 / ngày | ||
| KawPow | QUAI | 17.0 MH/s | −$0.05 / ngày | ||
| CryptoNightGPU | RYO | 630 H/s | −$0.08 / ngày | ||
| Autolykos | ERG | 54.0 MH/s | −$0.09 / ngày | ||
| Cuckatoo31 | MWC | 0.40 H/s | −$0.15 / ngày | ||
| EtHash | ETC | 29.0 MH/s | −$0.18 / ngày |
Cũng đào được các thuật toán chưa có dữ liệu coin theo thời gian thực: EquihashZero, Zhash, NeoScrypt, ChukwaV2.
Nguồn benchmark: whattomine, minerstat.
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuấtAMD
Mẫu máyAMD Radeon R9 Fury
Ra mắtJul 2015
Thuật toánProgPow
Hashrate13.5 MH/s
Công suất tiêu thụ220 W
Bộ nhớ4 GB
Giới thiệu máy đào
AMD Radeon R9 Fury là card đồ họa của AMD với 4 GB bộ nhớ. Thiết bị đào được 8 thuật toán mà chúng tôi theo dõi; với giá điện $0.036/kWh, nó lời nhất khi đào ProgPow (EPIC), khoảng $0.19 mỗi ngày sau khi trừ tiền điện. Hiện chưa có cửa hàng nào bán máy này trên MinerPrices.
Card đồ họa tương tự
| Mẫu máy | Hashrate | Công suất | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|
| 17.5 MH/s | 180 W | $0.34 | |
| 16.2 MH/s | 152 W | $0.33 | |
| 16.1 MH/s | 162 W | $0.32 | |
| 15.7 MH/s | 150 W | $0.32 | |
| 14.3 MH/s | 149 W | $0.28 | |
| 14.2 MH/s | 150 W | $0.27 |
CCX
EGAZ
EGEM
HAL
LTHN
ORB
PXC
QUAI
SATOX
YEC
ZOC