NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti
Lợi nhuận mỗi ngày$6.11
Thu nhập / ngày$6.26theo giá và độ khó PRL hôm nay
Điện / ngày−$0.154.1 kWh mỗi ngày · $0.0364/kWh
Thu nhập so với tiền điện · Đào PRL
Mua ở đâu 23
| Người bán | Gửi từ | Tình trạng hàng | ROI | Giá | |
|---|---|---|---|---|---|
Inet
|
Sweden | Còn hàng | 231 ngày | $1,411 13,990 SEK |
$1,411Xem ưu đãi → |
Megekko
+15 khác
|
Netherlands | Còn hàng | 236 ngày | $1,439 1,279 EUR |
$1,439Xem ưu đãi → |
Datacomp
+2 khác
|
Slovakia | Còn hàng | 252 ngày | $1,536 1,365 EUR |
$1,536Xem ưu đãi → |
Proline.pl
+2 khác
|
Poland | Còn hàng | 266 ngày | $1,622 6,299 PLN |
$1,622Xem ưu đãi → |
Lợi nhuận
| Thu nhập | Tiền điện | Lợi nhuận | |
|---|---|---|---|
| Ngày | $6.26 | −$0.15 | $6.11 |
| Tuần | $43.79 | −$1.03 | $42.76 |
| Tháng | $187.68 | −$4.43 | $183.25 |
| Năm | $2,283 | −$53.89 | $2,229 |
Thu nhập trên từng thuật toán 16
16 thuật toán, mỗi thuật toán trên coin có lời nhất, tốt nhất xếp trước · $0.0364/kWh
| Thuật toán | Coin tốt nhất | Hashrate | Công suất | Thu nhập / ngày | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|---|---|
| Pearl Tốt nhất | PRL | 171 TH/s | $6.11 / ngày | ||
| QPoW | QUANTUS | 711 MH/s | $4.58 / ngày | ||
| ProgPow | EPIC | 53.8 MH/s | $1.38 / ngày | ||
| Qhash | QTC | 2.42 GH/s | $1.36 / ngày | ||
| Karlsenhashv2 | KLS | 71.3 MH/s | $0.79 / ngày | ||
| Octopus | CFX | 98.6 MH/s | $0.70 / ngày | ||
| BLAKE3 (Decred) | DCR | 20.0 GH/s | $0.65 / ngày | ||
| FishHash | IRON | 71.3 MH/s | $0.47 / ngày | ||
| ProgPowZ | ZANO | 53.8 MH/s | $0.40 / ngày | ||
| Xelishashv3 | XEL | 14.0 kH/s | $0.35 / ngày | ||
| KawPow | QUAI | 44.1 MH/s | $0.33 / ngày | ||
| Autolykos | ERG | 195 MH/s | $0.20 / ngày | ||
| NexaPow | NEXA | 190 MH/s | $0.07 / ngày | ||
| MeowPow | MEWC | 43.0 MH/s | $0.02 / ngày | ||
| EtHash | ETC | 107 MH/s | −$0.11 / ngày | ||
| Blake3 | ALPH | 3.30 GH/s | −$0.15 / ngày |
Cũng đào được các thuật toán chưa có dữ liệu coin theo thời gian thực: KeryxHashH6, Xhash, Zhash, Hoohashv2.
Nguồn benchmark: hashrate.no, whattomine, minerstat.
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuấtNVIDIA
Mẫu máyNVIDIA GeForce RTX 5070 Ti
Ra mắtFeb 2025
Thuật toánPearl
Hashrate171 TH/s
Công suất tiêu thụ169 W
Bộ nhớ16 GB
Giới thiệu máy đào
NVIDIA GeForce RTX 5070 Ti là card đồ họa của NVIDIA với 16 GB bộ nhớ. Thiết bị đào được 16 thuật toán mà chúng tôi theo dõi; với giá điện $0.036/kWh, nó lời nhất khi đào Pearl (PRL), khoảng $6.11 mỗi ngày sau khi trừ tiền điện. Giá tốt nhất trên MinerPrices là $1,411. Theo số liệu hôm nay, máy sẽ hoàn vốn trong khoảng 231 ngày.
Card đồ họa tương tự
| Mẫu máy | Hashrate | Công suất | Lợi nhuận |
|---|---|---|---|
| 207 TH/s | 200 W | $7.42 | |
| 175 TH/s | 270 W | $6.18 | |
| 160 TH/s | 172 W | $5.70 | |
| 159 TH/s | 257 W | $5.62 | |
| 145 TH/s | 199 W | $5.13 | |
| 135 TH/s | 158 W | $4.81 |
EGAZ
EGEM
HTN
KLS
KRX
LAX
MEWC
NIR
PRL
QTC
QUAI
QUANTUS
SATOX